Công bố 08 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND tỉnh
Ngày 22/4/2026, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 1636/QÐ-UBND về việc công bố 08 thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND tỉnh.
Đó là TTHC: Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép khai thác khoáng sản, Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Thời hạn xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trong 24 ngày làm việc, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản, Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực hoặc kể từ ngày cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định các nội dung quy định tại Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.
TTHC: Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (5.003358). Thời gian hoàn thiện và trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyêt, phê duyệt điều chỉnh là 24 ngày làm việc, nhận được hồ sơ lấy ý kiến về kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh. Thời gian phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
TTHC: Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (5.003359).
TTHC: Thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản (5.003367). Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản: 48 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; thời hạn xem xét việc thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản là 07 ngày làm việc và thời hạn gửi quyết định thu hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân là 05 ngày làm việc.
TTHC: Thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản (5.003369). Trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II, nhóm III hoặc nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ, thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản là 48 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn xem xét việc thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản là 07 ngày làm việc và thời hạn gửi quyết định thu hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân là 05 ngày làm việc. Đối với khoáng sản nhóm IV cấp sai thẩm quyền hoặc nội dung trái pháp luật, thời gian kiểm tra và trình quyết định là 24 ngày làm việc, thời hạn ban hành quyết định trong 07 ngày làm việc và thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử và các tổ chức, cá nhân trong 05 ngày làm việc. Đối với trường hợp khu vực bị công bố cấm hoạt động hoặc bị thu hồi đất, thời gian tổng hợp trình quyết định là 16 ngày làm việc, ban hành quyết định trong 07 ngày làm việc và thông báo công khai trong 05 ngày làm việc.
TTHC: Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sån (5.003370). Thời hạn để Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra hồ sơ và xác minh các nội dung liên quan là 28 ngày làm việc. Thời gian trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định là 07 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành xác minh, thời hạn ban hành quyết định là 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ và gửi thông báo kết quả trong vòng 05 ngày làm việc tiếp theo.
TTHC: Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản (5.003373). Thời hạn công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản chậm nhất 12 ngày làm việc.
TTHC: Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch UBND cấp xã. Thời hạn xác định, phê duyệt hoặc điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trong vòng 24 ngày làm việc kể từ ngày Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực hoặc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định các nội dung thay đổi theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời, bãi bỏ Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 29/05/2025 của UBND tỉnh về việc công bố TTHC nội bộ lĩnh vực khoáng sản giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
TTHC: Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (5.003358). Thời gian hoàn thiện và trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyêt, phê duyệt điều chỉnh là 24 ngày làm việc, nhận được hồ sơ lấy ý kiến về kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh. Thời gian phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
TTHC: Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (5.003359).
TTHC: Thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản (5.003367). Thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản: 48 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; thời hạn xem xét việc thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản là 07 ngày làm việc và thời hạn gửi quyết định thu hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân là 05 ngày làm việc.
TTHC: Thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản (5.003369). Trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II, nhóm III hoặc nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ, thời hạn kiểm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản là 48 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn xem xét việc thu hồi Giấy phép khai thác khoáng sản là 07 ngày làm việc và thời hạn gửi quyết định thu hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân là 05 ngày làm việc. Đối với khoáng sản nhóm IV cấp sai thẩm quyền hoặc nội dung trái pháp luật, thời gian kiểm tra và trình quyết định là 24 ngày làm việc, thời hạn ban hành quyết định trong 07 ngày làm việc và thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử và các tổ chức, cá nhân trong 05 ngày làm việc. Đối với trường hợp khu vực bị công bố cấm hoạt động hoặc bị thu hồi đất, thời gian tổng hợp trình quyết định là 16 ngày làm việc, ban hành quyết định trong 07 ngày làm việc và thông báo công khai trong 05 ngày làm việc.
TTHC: Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sån (5.003370). Thời hạn để Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra hồ sơ và xác minh các nội dung liên quan là 28 ngày làm việc. Thời gian trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định là 07 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành xác minh, thời hạn ban hành quyết định là 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ và gửi thông báo kết quả trong vòng 05 ngày làm việc tiếp theo.
TTHC: Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản (5.003373). Thời hạn công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản chậm nhất 12 ngày làm việc.
TTHC: Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch UBND cấp xã. Thời hạn xác định, phê duyệt hoặc điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trong vòng 24 ngày làm việc kể từ ngày Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực hoặc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định các nội dung thay đổi theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời, bãi bỏ Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 29/05/2025 của UBND tỉnh về việc công bố TTHC nội bộ lĩnh vực khoáng sản giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Kim Oanh (T/h)
Tác giả: Dung Nguyen Trong
Tags: phạm vi, thủ tục, ban hành, nhà nước, quyết định, công bố, lĩnh vực, quản lý, nội bộ, khoáng sản
Bài viết liên quan
- Công bố 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (24/04/2026)
- Công bố 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản (24/04/2026)
- Công bố 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ (29/04/2026)
- Công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở (29/04/2026)
- TOÀN VĂN: Quyết định số 19/2026/QĐ-TTg quy định điều kiện công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (02/05/2026)
- TOÀN VĂN: Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo (03/05/2026)
- UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành (03/05/2026)
- Công bố 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương (03/05/2026)
- Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Điện ảnh (03/05/2026)
- Nghị quyết số 22/2026/NQ-CP: Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công an (03/05/2026)
- Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (22/04/2026)
- Công bố 12 thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (21/04/2026)
- TOÀN VĂN: Thông tư 30/2026/TT-BGDĐT quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông (21/04/2026)
- Công bố 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet (21/04/2026)
- Công bố 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử (21/04/2026)
- Công bố 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet (21/04/2026)
- https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-thong-tu-31-2026-tt-bgddt-quy-dinh-ma-so-bo-nhiem-chuc-danh-va-xep-luong-doi-voi-nha-giao-119260416154454555.htm (21/04/2026)
- Công bố 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử (21/04/2026)
- Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (20/04/2026)
- Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (20/04/2026)
Văn bản
Số kí hiệu: 351/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành: 29/12/2026
Số kí hiệu: 3014/QĐ-UBND
Ngày ban hành: 23/09/2026
Số kí hiệu: 19/2026/TT-BKHCN
Ngày ban hành: 29/04/2026
Số kí hiệu: 141/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành: 28/04/2026
Số kí hiệu: 45/2026/TT-BTC
Ngày ban hành: 28/04/2026
Số kí hiệu: 37/2026/TT-BGDĐT
Ngày ban hành: 28/04/2026
Số kí hiệu: 22/2026/TT-BCT
Ngày ban hành: 28/04/2026
Số kí hiệu: 16/2026/TT-BXD
Ngày ban hành: 28/04/2026
Số kí hiệu: 21/2026/TT-BCT
Ngày ban hành: 27/04/2026
Thăm dò ý kiến
Thống kê
- Đang truy cập95
- Hôm nay16,759
- Tháng hiện tại168,272
- Tổng lượt truy cập13,638,545





