TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức

Thứ hai - 02/03/2026 19:56
Toàn văn Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2025.

Đối tượng áp dụng của Nghị định số 361/2025/NĐ-CP về vị trí việc làm

Chính phủ ban hành Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định về vị trí việc làm. Nghị định số 361/2025/NĐ-CP này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính sau:

Bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp được giao thẩm quyền quản lý công chức (sau đây gọi chung là bộ); các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc bộ;

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); cơ quan chuyên môn, cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh);

Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã); cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc xã).

Cơ quan có thẩm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam quy định danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định việc áp dụng quy định tại Nghị định này đối với công chức trong cơ quan, bộ máy hành chính giúp việc thuộc phạm vi quản lý.

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quyết định việc áp dụng quy định tại Nghị định này đối với công chức làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

Công chức quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 và người ký hợp đồng lao động làm việc ở vị trí việc làm công chức theo quy định của pháp luật.

Nội dung cơ bản của Nghị định số 361/2025/NĐ-CP về vị trí việc làm công chức

Nghị định số 361/2025/NĐ-CP gồm 4 Chương 15 Điều quy định nguyên tắc, trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm. Cụ thể như sau:

Chương I là quy định chung gồm 4 Điều có nội dung về: Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng, Nguyên tắc xác định, quản lý vị trí việc làm. 

Chương II quy định xác định vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm gồm Điều 5 đến Điều 9, cụ thể: Xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm; Phê duyệt vị trí việc làm; Điều chỉnh vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức; Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở bộ; Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở cấp tỉnh và ở cấp xã; Xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm.

Chương III có nội dung liên quan đến thẩm quyền, trách nhiệm quản lý, quyết định vị trí việc làm, bao gồm: Thẩm quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ; Thẩm quyền, trách nhiệm của bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan sử dụng công chức. 

Chương IV là điều khoản thi hành quy định: Hiệu lực thi hành; Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng; Trách nhiệm thi hành.

Danh mục vị trí việc làm

Nghị định ban hành danh mục vị trí việc làm khung trong cơ quan, tổ chức hành chính như sau:

a) Phụ lục I về danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;

b) Phụ lục II về danh mục vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;

c) Phụ lục III về danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;

d) Phụ lục IV về danh mục vị trí việc làm công chức trong Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;

đ) Phụ lục V về danh mục vị trí việc làm công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính ở cấp xã.

Căn cứ danh mục vị trí việc làm khung và trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức theo quy định của cấp có thẩm quyền, cơ quan sử dụng công chức có trách nhiệm xác định vị trí việc làm cụ thể được sử dụng trong cơ quan mình; xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm theo mẫu; xác định tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức mình theo quy định tại Nghị định này.

Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm

Cơ quan sử dụng công chức thực hiện xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm được sử dụng trong cơ quan, tổ chức mình theo các mẫu sau:

a) Mẫu số 01 hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực của vị trí việc làm;

b) Mẫu số 02 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là Thứ trưởng và tương đương;

c) Mẫu số 03 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu;

d) Mẫu số 04 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu;

đ) Mẫu số 05 thực hiện đối với các vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý không áp dụng Mẫu số 02, Mẫu số 03 và Mẫu số 04;

e) Mẫu số 06 thực hiện đối với vị trí việc làm Trợ lý, Thư ký;

g) Mẫu số 07 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên gia cao cấp;

h) Mẫu số 08 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;

i) Mẫu số 09 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;

k) Mẫu số 10 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;

l) Mẫu số 11 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên ở bộ, ở cấp tỉnh;

m) Mẫu số 12 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương ở cấp xã. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định việc áp dụng mẫu này khi xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm đối với công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về dân quân tự vệ;

n) Mẫu số 13 thực hiện đối với vị trí việc làm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán ở bộ, ở cấp tỉnh, ở cấp xã.

TOÀN VĂN: Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức

3612025nd cp31122025 signedpage 0001 17679449679292070125009
3612025nd cp31122025 signedpage 0002 1767945066942277725273
3612025nd cp31122025 signedpage 0003 1767945092458853291116
3612025nd cp31122025 signedpage 0004 17679451039041186995203
3612025nd cp31122025 signedpage 0005 17679451125331897660033
3612025nd cp31122025 signedpage 0006 17679451308482142188141
3612025nd cp31122025 signedpage 0007 17679451567062018571817
3612025nd cp31122025 signedpage 0008 1767945176098407437662
3612025nd cp31122025 signedpage 0009 17679451953771129531144
3612025nd cp31122025 signedpage 0010 1767945229579773501076
3612025nd cp31122025 signedpage 0011 1767945270197232736660
3612025nd cp31122025 signedpage 0012 1767945285611906704677

Phụ lục I: Danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh

3612025nd cp31122025 signedpage 0013 1767947461848158643053
3612025nd cp31122025 signedpage 0014 17679474760181353776998
3612025nd cp31122025 signedpage 0015 1767947486930392706034
3612025nd cp31122025 signedpage 0016 17679474967501153880840
3612025nd cp31122025 signedpage 0017 1767947516818268049234
 

Phụ lục II: Danh mục vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh

3612025nd cp31122025 signedpage 0018 17679476941791798062196
3612025nd cp31122025 signedpage 0019 1767947761459568938006
3612025nd cp31122025 signedpage 0020 17679477704971526926252
3612025nd cp31122025 signedpage 0021 1767947781698608957204
3612025nd cp31122025 signedpage 0022 17679477935521430941404
3612025nd cp31122025 signedpage 0023 17679478109641823534290
3612025nd cp31122025 signedpage 0024 17679478460881584284925
3612025nd cp31122025 signedpage 0025 17679478649311634931404
3612025nd cp31122025 signedpage 0026 1767947874691758056939
3612025nd cp31122025 signedpage 0027 17679478856772134935694
3612025nd cp31122025 signedpage 0028 17679478945371945107682
3612025nd cp31122025 signedpage 0029 1767947903226166028170
3612025nd cp31122025 signedpage 0030 1767947913453204215710
3612025nd cp31122025 signedpage 0031 17679479223101320567157
3612025nd cp31122025 signedpage 0032 17679479315471247362890
3612025nd cp31122025 signedpage 0033 1767947939915468387613
3612025nd cp31122025 signedpage 0034 17679479491831449056414
3612025nd cp31122025 signedpage 0035 1767947957167903194127
3612025nd cp31122025 signedpage 0036 1767947965155298762095
3612025nd cp31122025 signedpage 0037 17679479744181296227180
3612025nd cp31122025 signedpage 0038 1767947983123853799952
3612025nd cp31122025 signedpage 0039 17679479911691778464560
3612025nd cp31122025 signedpage 0040 1767947999479148325074
3612025nd cp31122025 signedpage 0041 17679480084501573510317
3612025nd cp31122025 signedpage 0042 17679480189991895844883
3612025nd cp31122025 signedpage 0043 1767948027688172388155

Phụ lục III: Danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh

3612025nd cp31122025 signedpage 0044 1767948174308697260180
3612025nd cp31122025 signedpage 0045 1767948222289211760416

Phụ lục IV: Danh mục vị trí việc làm công chức trong Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

3612025nd cp31122025 signedpage 0046 17679482619261659139419
3612025nd cp31122025 signedpage 0047 17679482821171818714921

Phụ lục V: Danh mục vị trí việc làm công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính ở cấp xã

3612025nd cp31122025 signedpage 0048 1767948317273231289307
3612025nd cp31122025 signedpage 0049 17679483338231040855866
3612025nd cp31122025 signedpage 0050 17679483516571936983230
3612025nd cp31122025 signedpage 0051 1767948371128312022664

Phụ lục VI: Hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực, mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm

3612025nd cp31122025 signedpage 0052 17679488344951834249364
3612025nd cp31122025 signedpage 0053 1767948885204110884234
Nguồn; Chinhphu.vn

Tác giả: Dung Nguyen Trong



Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Bài viết liên quan
Đường dây nóng
Văn bản
Cấp LLTP trên VNied
Tra cứu hồ sơ
Đánh giá hài lòng
Cổng dịch vụ công quốc qia
Góp ý dự thảo văn bản
Chuyên trang cải cách hành chính
Thăm dò ý kiến

Thông tin trên trang này có hữu ích không?

Thống kê
  • Đang truy cập51
  • Hôm nay11,193
  • Tháng hiện tại314,384
  • Tổng lượt truy cập12,897,408
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây