Công bố 39 thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Theo đó, Danh mục được công bố có 39 TTHC, trong đó có 02 TTHC mới ban hành và 37 TTHC được sửa đổi, bổ sung.
02 TTHC mới ban hành, gồm: Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá.
37 TTHC được sửa đổi, bổ sung, gồm: Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông; Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị; Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông; Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá; Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá; Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông; Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất);
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất; Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Cấp Giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia; Gia hạn Giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia; Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia; Cấp Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng; Gia hạn Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng; Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng; Cấp Giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông; Gia hạn Giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông; Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông; Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá; Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá; Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông.
Nội dung công bố của các TTHC này thay thế nội dung TTHC tương ứng được công bố tại các Quyết định: Số 1925/QĐ-UBND ngày 28/6/2025, số 3023/QĐ-UBND ngày 24/9/2025, số 792/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Cá nhân, tổ chức thực hiện các TTHC trên nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
PQ (Tổng hợp)
Tác giả: Dung Nguyen Trong
- Công bố 04 TTHC lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (10/06/2026)
- Công bố 25 thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư (10/06/2026)
- Công bố 04 TTHC lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (10/06/2026)
- Công bố TTHC lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (10/06/2026)
- Công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học, cơ sở giáo dục khác (11/06/2026)
- Công bố 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành (11/06/2026)
- TOÀN VĂN: Nghị định 199/2026/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ phục vụ (16/06/2026)
- Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng (19/06/2026)
- Công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (19/06/2026)
- Bãi bỏ 16 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (19/06/2026)
- Công bố 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (09/06/2026)
- Công bố Danh mục thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (09/06/2026)
- Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công (08/06/2026)
- Công bố 11 thủ tục hành chính được tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên ứng dụng VNeID trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, Việc làm, Người có công (08/06/2026)
- Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (08/06/2026)
- Công bố 03 TTHC lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (08/06/2026)
- Công bố 04 TTHC lĩnh vực Viễn thông và Internet (08/06/2026)
- Công bố 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực vật liệu xây dựng (08/06/2026)
- TOÀN VĂN: Nghị định 162/2026/NĐ-CP điều chỉnh lương hưu, trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng (26/05/2026)
- TOÀN VĂN: Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng (26/05/2026)
- Đang truy cập34
- Hôm nay19,456
- Tháng hiện tại427,806
- Tổng lượt truy cập15,090,314




