UBND tỉnh công bố 31 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
Ngày 06/02/2026, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Văn Đệ đã ký ban hành Quyết định số 461/QĐ-UBND về việc công bố 31 thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
Cụ thể, có 29 TTHC cấp tỉnh. Trong đó, lĩnh vực chăn nuôi có 13 TTHC, bao gồm: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi; Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn; Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu);
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu); Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu; Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu; Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước; Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu; Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung; Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung.
Lĩnh vực Thú y có 16 TTHC, bao gồm: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y; Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y; Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin);
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y; Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
Có 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã thuộc lĩnh vực Chăn nuôi bao gồm: Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời, bãi bỏ các TTHC tại thứ tự số 3, 4 Mục I (Lĩnh vực chăn nuôi), Phần 1 (Danh mục TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện); số 6, 7, 8, 9, 10 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần 1 (Danh mục TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện); số 3, 4 Mục I (Lĩnh vực chăn nuôi), Phần 2 (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện); số 6, 7, 8, 9, 10 Mục II (Lĩnh vực thú y), Phần 2 (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện) ban hành tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh. Bãi bỏ các TTHC tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi), Phần A; số 1, 2, 3, 4, 12, 13, 14, 15, 16 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần A (TTHC cấp tỉnh); số thứ tự 1, 2 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi), Phần B (TTHC cấp xã) công bố tại Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi); số 1, 2, 3, 4, 12, 13, 14, 15, 16 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần A (TTHC cấp tỉnh); số 1, 2 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi), Phần B (TTHC cấp xã) phê duyệt tại Quyết định số 2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu); Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu; Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu; Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước; Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu; Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung; Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung.
Lĩnh vực Thú y có 16 TTHC, bao gồm: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y; Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y; Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin);
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y; Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y; Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
Có 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã thuộc lĩnh vực Chăn nuôi bao gồm: Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời, bãi bỏ các TTHC tại thứ tự số 3, 4 Mục I (Lĩnh vực chăn nuôi), Phần 1 (Danh mục TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện); số 6, 7, 8, 9, 10 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần 1 (Danh mục TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện); số 3, 4 Mục I (Lĩnh vực chăn nuôi), Phần 2 (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện); số 6, 7, 8, 9, 10 Mục II (Lĩnh vực thú y), Phần 2 (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện) ban hành tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh. Bãi bỏ các TTHC tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi), Phần A; số 1, 2, 3, 4, 12, 13, 14, 15, 16 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần A (TTHC cấp tỉnh); số thứ tự 1, 2 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi), Phần B (TTHC cấp xã) công bố tại Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi); số 1, 2, 3, 4, 12, 13, 14, 15, 16 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần A (TTHC cấp tỉnh); số 1, 2 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi), Phần B (TTHC cấp xã) phê duyệt tại Quyết định số 2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
T.H (tổng hợp)
Tác giả: Dung Nguyen Trong
Tags: chủ tịch, giải quyết, phạm vi, thủ tục, môi trường, ban hành, quyết định, công bố, lĩnh vực, quản lý, nông nghiệp, quy trình, nội bộ, chăn nuôi
Bài viết liên quan
- Công bố 13 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (11/02/2026)
- Công bố 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (11/02/2026)
- Công bố 13 thủ tục hành chính lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa (11/02/2026)
- Công bố 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (11/02/2026)
- Công bố 13 thủ tục hành chính lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa (11/02/2026)
- Công bố 13 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (12/02/2026)
- Công bố 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư (12/02/2026)
- Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực Viễn thông và Internet (12/02/2026)
- Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực Viễn thông và Internet (12/02/2026)
- Công bố và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính mới được ban hành lĩnh vực Vật liệu xây dựng (12/02/2026)
- UBND tỉnh công bố 31 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (09/02/2026)
- Công bố 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hoá (08/02/2026)
- Công bố 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quảng cáo (08/02/2026)
- Công bố 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hoá (08/02/2026)
- UBND tỉnh ban hành 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (04/02/2026)
- Công bố 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng (04/02/2026)
- Công bố 03 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ (04/02/2026)
- Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng (03/02/2026)
- UBND tỉnh công bố 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng (03/02/2026)
- UBND tỉnh công bố 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (03/02/2026)
Văn bản
Số kí hiệu: 351/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành: 29/12/2026
Số kí hiệu: 3014/QĐ-UBND
Ngày ban hành: 23/09/2026
Số kí hiệu: 18/2026/TT-BNNMT
Ngày ban hành: 26/03/2026
Số kí hiệu: 04/2026/TT-BNV
Ngày ban hành: 25/03/2026
Số kí hiệu: 85/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành: 24/03/2026
Số kí hiệu: 84/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành: 24/03/2026
Số kí hiệu: 26/2026/TT-BTC
Ngày ban hành: 24/03/2026
Số kí hiệu: 16/2026/TT-BGDĐT
Ngày ban hành: 23/03/2026
Số kí hiệu: 924/QĐ-UBND
Ngày ban hành: 22/03/2026
Số kí hiệu: 83/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành: 22/03/2026
Thăm dò ý kiến
Thống kê
- Đang truy cập102
- Hôm nay16,174
- Tháng hiện tại33,890
- Tổng lượt truy cập13,010,525





